tế bào

Học thuật
Thân thiện
tế bào

Một tế bào thực vật được nhìn thấy rõ ràng dưới kính hiển vi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật: "Tế bào" đơn vị nhỏ nhất đầy đủ các đặc tính của sự sống, cấu tạo nên mọi cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người.
    • Đơn vị cơ bản của một tổ chức, hệ thống: Trong nghĩa mở rộng, "tế bào" có thể chỉ một đơn vị nhỏ nhất, cơ bản hoạt động độc lập tương đối trong một tổ chức xã hội hoặc chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cơ thể con người được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào.
    • Mỗi tế bào thực vật đều thành tế bào bao bọc.
    • Gia đình được coi tế bào của xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tế bào gốc": Loại tế bào khả năng biệt hóa thành nhiều loại tế bào chuyên biệt khác trong cơ thể.

    • Nghiên cứu về tế bào gốc mở ra nhiều triển vọng trong y học.
  • "Tế bào quang điện": Thiết bị bán dẫn chuyển đổi năng lượng ánh sáng trực tiếp thành điện năng.

    • Các tấm pin mặt trời được làm từ nhiều tế bào quang điện.
  • "Tế bào thần kinh" (-ron): Đơn vị cơ bản cấu tạo nên hệ thần kinh, chức năng tiếp nhận, xử lý truyền tín hiệu.

    • Thông tin được truyền đi nhờ sự kết nối giữa các tế bào thần kinh.
Biến thể từ liên quan
  • Tế bào học (Danh từ): Ngành khoa học chuyên nghiên cứu về cấu trúc, chức năng sự sinh sản của tế bào.

    • Những phát hiện trong tế bào học đã làm thay đổi nền y sinh.
  • Tế bào chất (Danh từ): Thành phần dạng keo bên trong tế bào, bao quanh nhân các bào quan.

  • Nhân tế bào (Danh từ): Bào quan chứa vật chất di truyền (ADN), điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
Từ đồng nghĩa
  • Đơn bào (Tính từ): Chỉ sinh vật được cấu tạo từ một tế bào ( dụ: vi khuẩn, trùng roi).
  • Tế bào trong ngữ cảnh xã hội có thể đồng nghĩa với đơn vị cơ sở, hạt nhân.
Các cụm từ liên quan
  • Phân chia tế bào: Quá trình một tế bào mẹ phân chia thành hai hoặc nhiều tế bào con.

    • Sự phân chia tế bào cơ sở cho sự sinh trưởng phát triển của cơ thể.
  • Chết tế bào: Sự kết thúc vòng đời của tế bào theo chương trình hoặc do tổn thương.

    • Quá trình chết tế bào theo chương trình hiện tượng sinh học quan trọng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tế bào sống": Thường dùng để nhấn mạnh một thực thể sống động, sức sống mãnh liệt.

    • Thành phố ấy như một tế bào sống luôn không ngừng vận hành.
  • "Tế bào ung thư": Cách nói ẩn dụ chỉ những phần tử xấu, khả năng phá hoại từ bên trong một tổ chức lành mạnh.

    • Tham nhũng được ví như những tế bào ung thư trong bộ máy nhà nước.
tế bào

Một tế bào thực vật được nhìn thấy rõ ràng dưới kính hiển vi.

  1. Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.